Công cụ chuyển đổi giữa Serbia Dinar (RSD) sang Bảng Ai Cập (EGP)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Serbia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Bảng Ai Cập trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bảng Ai Cập hoặc Serbia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng bảng Ai Cập là tiền tệ Ai Cập (EG, EGY). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Ký hiệu EGP có thể được viết E. Đồng bảng Ai Cập được chia thành 100 piasters or 1000 milliemes. Tỷ giá hối đoái đồng bảng Ai Cập cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi EGP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 5 chữ số có nghĩa.


EGP RSD
coinmill.com
10.00 65.0
20.00 129.5
50.00 324.0
100.00 648.0
200.00 1295.5
500.00 3239.0
1000.00 6478.0
2000.00 12,955.5
5000.00 32,389.0
10,000.00 64,778.0
20,000.00 129,555.5
50,000.00 323,889.5
100,000.00 647,778.5
200,000.00 1,295,557.0
500,000.00 3,238,893.0
1,000,000.00 6,477,785.5
2,000,000.00 12,955,571.5
EGP tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
RSD EGP
coinmill.com
100.0 15.50
200.0 30.75
500.0 77.25
1000.0 154.25
2000.0 308.75
5000.0 771.75
10,000.0 1543.75
20,000.0 3087.50
50,000.0 7718.75
100,000.0 15,437.25
200,000.0 30,874.75
500,000.0 77,186.75
1,000,000.0 154,373.75
2,000,000.0 308,747.50
5,000,000.0 771,868.75
10,000,000.0 1,543,737.50
20,000,000.0 3,087,474.75
RSD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá