Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Trung Quốc Yuan (CNH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Trung Quốc Yuan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Trung Quốc Yuan hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


CNH SAR
coinmill.com
5.0 3
10.0 5
20.0 11
50.0 27
100.0 53
200.0 107
500.0 267
1000.0 534
2000.0 1068
5000.0 2670
10,000.0 5340
20,000.0 10,680
50,000.0 26,701
100,000.0 53,402
200,000.0 106,804
500,000.0 267,009
1,000,000.0 534,019
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
SAR CNH
coinmill.com
2 3.5
5 9.5
10 18.5
20 37.5
50 93.5
100 187.5
200 374.5
500 936.5
1000 1872.5
2000 3745.0
5000 9363.0
10,000 18,726.0
20,000 37,452.0
50,000 93,629.5
100,000 187,259.5
200,000 374,518.5
500,000 936,297.0
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá