Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


IDR SAR
coinmill.com
10,000 3
20,000 5
50,000 13
100,000 26
200,000 52
500,000 130
1,000,000 260
2,000,000 519
5,000,000 1298
10,000,000 2596
20,000,000 5193
50,000,000 12,982
100,000,000 25,963
200,000,000 51,926
500,000,000 129,815
1,000,000,000 259,631
2,000,000,000 519,261
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
SAR IDR
coinmill.com
2 7700
5 19,250
10 38,525
20 77,025
50 192,575
100 385,175
200 770,325
500 1,925,825
1000 3,851,625
2000 7,703,250
5000 19,258,125
10,000 38,516,275
20,000 77,032,550
50,000 192,581,350
100,000 385,162,700
200,000 770,325,375
500,000 1,925,813,450
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá