Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Shilling Kenya (KES)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shilling Kenya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shilling Kenya hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KES có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


KES SAR
coinmill.com
100.00 4
200.00 7
500.00 18
1000.00 36
2000.00 72
5000.00 181
10,000.00 362
20,000.00 724
50,000.00 1809
100,000.00 3618
200,000.00 7236
500,000.00 18,090
1,000,000.00 36,179
2,000,000.00 72,359
5,000,000.00 180,897
10,000,000.00 361,794
20,000,000.00 723,588
KES tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
SAR KES
coinmill.com
2 55.28
5 138.20
10 276.40
20 552.80
50 1382.00
100 2764.01
200 5528.01
500 13,820.03
1000 27,640.05
2000 55,280.11
5000 138,200.26
10,000 276,400.53
20,000 552,801.05
50,000 1,382,002.64
100,000 2,764,005.27
200,000 5,528,010.55
500,000 13,820,026.37
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá