Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS SAR
coinmill.com
50 3
100 5
200 11
500 27
1000 54
2000 107
5000 269
10,000 537
20,000 1074
50,000 2685
100,000 5370
200,000 10,741
500,000 26,852
1,000,000 53,705
2,000,000 107,409
5,000,000 268,523
10,000,000 537,045
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
SAR KGS
coinmill.com
2 37
5 93
10 186
20 372
50 931
100 1862
200 3724
500 9310
1000 18,620
2000 37,241
5000 93,102
10,000 186,204
20,000 372,408
50,000 931,020
100,000 1,862,040
200,000 3,724,081
500,000 9,310,202
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá