Công cụ chuyển đổi giữa Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rian Ả-Rập-Xê-Út. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Rian Ả-Rập-Xê-Út để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


NZD SAR
coinmill.com
1.00 2
2.00 5
5.00 12
10.00 24
20.00 48
50.00 121
100.00 242
200.00 483
500.00 1209
1000.00 2417
2000.00 4834
5000.00 12,086
10,000.00 24,172
20,000.00 48,344
50,000.00 120,859
100,000.00 241,718
200,000.00 483,436
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
SAR NZD
coinmill.com
2 0.80
5 2.10
10 4.10
20 8.30
50 20.70
100 41.40
200 82.70
500 206.90
1000 413.70
2000 827.40
5000 2068.50
10,000 4137.00
20,000 8274.10
50,000 20,685.20
100,000 41,370.50
200,000 82,741.00
500,000 206,852.40
SAR tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá