Công cụ chuyển đổi giữa Sudan Pound (SDG) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Sudan Pound. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Sudan Pound để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


NOK SDG
coinmill.com
5.0 25.11
10.0 50.23
20.0 100.45
50.0 251.13
100.0 502.26
200.0 1004.51
500.0 2511.28
1000.0 5022.56
2000.0 10,045.12
5000.0 25,112.80
10,000.0 50,225.61
20,000.0 100,451.21
50,000.0 251,128.04
100,000.0 502,256.07
200,000.0 1,004,512.14
500,000.0 2,511,280.36
1,000,000.0 5,022,560.71
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
SDG NOK
coinmill.com
50.00 10.0
100.00 20.0
200.00 40.0
500.00 99.5
1000.00 199.0
2000.00 398.0
5000.00 995.5
10,000.00 1991.0
20,000.00 3982.0
50,000.00 9955.0
100,000.00 19,910.0
200,000.00 39,820.5
500,000.00 99,551.0
1,000,000.00 199,101.5
2,000,000.00 398,203.5
5,000,000.00 995,508.0
10,000,000.00 1,991,016.5
SDG tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá