Công cụ chuyển đổi giữa Krona Thụy Điển (SEK) sang Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp (XPF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Krona Thụy Điển. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp hoặc Krona Thụy Điển để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


SEK XPF
coinmill.com
5.00 56
10.00 112
20.00 223
50.00 559
100.00 1117
200.00 2234
500.00 5586
1000.00 11,172
2000.00 22,344
5000.00 55,861
10,000.00 111,722
20,000.00 223,444
50,000.00 558,609
100,000.00 1,117,219
200,000.00 2,234,437
500,000.00 5,586,094
1,000,000.00 11,172,187
SEK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
XPF SEK
coinmill.com
100 8.95
200 17.90
500 44.75
1000 89.51
2000 179.02
5000 447.54
10,000 895.08
20,000 1790.16
50,000 4475.40
100,000 8950.80
200,000 17,901.60
500,000 44,753.99
1,000,000 89,507.99
2,000,000 179,015.98
5,000,000 447,539.95
10,000,000 895,079.89
20,000,000 1,790,159.78
XPF tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá