Công cụ chuyển đổi giữa Tunisia Dinar (TND) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tunisia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Tunisia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


HKD TND
coinmill.com
5.0 1.965
10.0 3.930
20.0 7.860
50.0 19.650
100.0 39.305
200.0 78.610
500.0 196.525
1000.0 393.050
2000.0 786.095
5000.0 1965.240
10,000.0 3930.475
20,000.0 7860.950
50,000.0 19,652.380
100,000.0 39,304.760
200,000.0 78,609.520
500,000.0 196,523.800
1,000,000.0 393,047.600
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
TND HKD
coinmill.com
2.000 5.1
5.000 12.7
10.000 25.4
20.000 50.9
50.000 127.2
100.000 254.4
200.000 508.8
500.000 1272.1
1000.000 2544.2
2000.000 5088.4
5000.000 12,721.1
10,000.000 25,442.2
20,000.000 50,884.4
50,000.000 127,211.1
100,000.000 254,422.1
200,000.000 508,844.2
500,000.000 1,272,110.6
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá