Công cụ chuyển đổi giữa Tunisia Dinar (TND) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tunisia Dinar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Tunisia Dinar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 6 chữ số có nghĩa.


IDR TND
coinmill.com
10,000 2.130
20,000 4.260
50,000 10.650
100,000 21.300
200,000 42.605
500,000 106.510
1,000,000 213.025
2,000,000 426.045
5,000,000 1065.115
10,000,000 2130.235
20,000,000 4260.470
50,000,000 10,651.170
100,000,000 21,302.345
200,000,000 42,604.690
500,000,000 106,511.720
1,000,000,000 213,023.440
2,000,000,000 426,046.880
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019
TND IDR
coinmill.com
2.000 9400
5.000 23,475
10.000 46,950
20.000 93,875
50.000 234,725
100.000 469,425
200.000 938,875
500.000 2,347,150
1000.000 4,694,325
2000.000 9,388,650
5000.000 23,471,600
10,000.000 46,943,200
20,000.000 93,886,375
50,000.000 234,715,950
100,000.000 469,431,900
200,000.000 938,863,825
500,000.000 2,347,159,550
TND tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá