Công cụ chuyển đổi giữa Tanzania Shilling (TZS) sang Nigeria naira (NGN)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tanzania Shilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nigeria naira trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nigeria naira hoặc Tanzania Shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.


Naira Nigeria là tiền tệ Nigeria (NG, NGA). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Ký hiệu NGN có thể được viết N. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Naira Nigeria được chia thành 100 kobo. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái naira Nigeria cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NGN có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 5 chữ số có nghĩa.


NGN TZS
coinmill.com
200 1269.90
500 3174.80
1000 6349.60
2000 12,699.20
5000 31,748.00
10,000 63,496.05
20,000 126,992.10
50,000 317,480.25
100,000 634,960.45
200,000 1,269,920.95
500,000 3,174,802.35
1,000,000 6,349,604.70
2,000,000 12,699,209.45
5,000,000 31,748,023.60
10,000,000 63,496,047.20
20,000,000 126,992,094.35
50,000,000 317,480,235.90
NGN tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
TZS NGN
coinmill.com
2000.00 315
5000.00 787
10,000.00 1575
20,000.00 3150
50,000.00 7875
100,000.00 15,749
200,000.00 31,498
500,000.00 78,745
1,000,000.00 157,490
2,000,000.00 314,980
5,000,000.00 787,451
10,000,000.00 1,574,901
20,000,000.00 3,149,802
50,000,000.00 7,874,506
100,000,000.00 15,749,012
200,000,000.00 31,498,024
500,000,000.00 78,745,059
TZS tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá