Công cụ chuyển đổi giữa Tanzania Shilling (TZS) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tanzania Shilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Tanzania Shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 5 chữ số có nghĩa.


NOK TZS
coinmill.com
5.0 1279.10
10.0 2558.15
20.0 5116.30
50.0 12,790.75
100.0 25,581.50
200.0 51,163.00
500.0 127,907.50
1000.0 255,815.00
2000.0 511,630.00
5000.0 1,279,075.00
10,000.0 2,558,150.00
20,000.0 5,116,300.00
50,000.0 12,790,750.00
100,000.0 25,581,500.00
200,000.0 51,163,000.05
500,000.0 127,907,500.10
1,000,000.0 255,815,000.15
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
TZS NOK
coinmill.com
2000.00 8.0
5000.00 19.5
10,000.00 39.0
20,000.00 78.0
50,000.00 195.5
100,000.00 391.0
200,000.00 782.0
500,000.00 1954.5
1,000,000.00 3909.0
2,000,000.00 7818.0
5,000,000.00 19,545.5
10,000,000.00 39,090.5
20,000,000.00 78,181.5
50,000,000.00 195,453.5
100,000,000.00 390,907.5
200,000,000.00 781,815.0
500,000,000.00 1,954,537.5
TZS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá