Công cụ chuyển đổi giữa Tanzania Shilling (TZS) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Tanzania Shilling. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Tanzania Shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.


Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 5 chữ số có nghĩa.


OMR TZS
coinmill.com
0.200 1192.20
0.500 2980.50
1.000 5961.05
2.000 11,922.05
5.000 29,805.20
10.000 59,610.35
20.000 119,220.70
50.000 298,051.80
100.000 596,103.60
200.000 1,192,207.20
500.000 2,980,518.05
1000.000 5,961,036.10
2000.000 11,922,072.20
5000.000 29,805,180.50
10,000.000 59,610,361.00
20,000.000 119,220,722.00
50,000.000 298,051,805.00
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
TZS OMR
coinmill.com
2000.00 0.335
5000.00 0.840
10,000.00 1.680
20,000.00 3.355
50,000.00 8.390
100,000.00 16.775
200,000.00 33.550
500,000.00 83.880
1,000,000.00 167.755
2,000,000.00 335.510
5,000,000.00 838.780
10,000,000.00 1677.560
20,000,000.00 3355.120
50,000,000.00 8387.805
100,000,000.00 16,775.605
200,000,000.00 33,551.215
500,000,000.00 83,878.035
TZS tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá