Công cụ chuyển đổi giữa Ucraina Hryvnia (UAH) sang Đô la New Zealand (NZD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ucraina Hryvnia. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la New Zealand hoặc Ucraina Hryvnia để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Hryvnia Ucraina là tiền tệ Ukraine (UA, UKR). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Hryvnia Ucraina được chia thành 100 kopiykas. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Hryvnia Ucraina cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UAH có 4 chữ số có nghĩa.


NZD UAH
coinmill.com
1.00 15.86
2.00 31.71
5.00 79.28
10.00 158.57
20.00 317.14
50.00 792.85
100.00 1585.70
200.00 3171.39
500.00 7928.48
1000.00 15,856.97
2000.00 31,713.94
5000.00 79,284.84
10,000.00 158,569.68
20,000.00 317,139.36
50,000.00 792,848.40
100,000.00 1,585,696.80
200,000.00 3,171,393.61
NZD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
UAH NZD
coinmill.com
20.00 1.30
50.00 3.20
100.00 6.30
200.00 12.60
500.00 31.50
1000.00 63.10
2000.00 126.10
5000.00 315.30
10,000.00 630.60
20,000.00 1261.30
50,000.00 3153.20
100,000.00 6306.40
200,000.00 12,612.80
500,000.00 31,531.90
1,000,000.00 63,063.80
2,000,000.00 126,127.50
5,000,000.00 315,318.80
UAH tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá