Công cụ chuyển đổi giữa Peso Uruguay (UYU) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Peso Uruguay. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Peso Uruguay để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Peso Uruguay là tiền tệ Uruguay (UY, URY). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu UYU có thể được viết $U. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Peso Uruguay được chia thành 100 centesimos. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái peso Uruguay cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi UYU có 6 chữ số có nghĩa.


NOK UYU
coinmill.com
5.0 20.3
10.0 40.6
20.0 81.2
50.0 203.0
100.0 406.1
200.0 812.2
500.0 2030.5
1000.0 4060.9
2000.0 8121.8
5000.0 20,304.6
10,000.0 40,609.2
20,000.0 81,218.4
50,000.0 203,045.9
100,000.0 406,091.9
200,000.0 812,183.7
500,000.0 2,030,459.4
1,000,000.0 4,060,918.7
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
UYU NOK
coinmill.com
20.0 5.0
50.0 12.5
100.0 24.5
200.0 49.0
500.0 123.0
1000.0 246.0
2000.0 492.5
5000.0 1231.0
10,000.0 2462.5
20,000.0 4925.0
50,000.0 12,312.5
100,000.0 24,625.0
200,000.0 49,250.0
500,000.0 123,125.0
1,000,000.0 246,249.5
2,000,000.0 492,499.5
5,000,000.0 1,231,248.5
UYU tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá