Công cụ chuyển đổi giữa Việt Nam Đồng (VND) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Việt Nam Đồng. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Việt Nam Đồng để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu VND có thể được viết D. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


CZK VND
coinmill.com
20 19,800
50 49,400
100 98,800
200 197,600
500 494,200
1000 988,400
2000 1,976,800
5000 4,942,200
10,000 9,884,200
20,000 19,768,400
50,000 49,421,000
100,000 98,842,000
200,000 197,684,200
500,000 494,210,400
1,000,000 988,421,000
2,000,000 1,976,842,000
5,000,000 4,942,104,800
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
VND CZK
coinmill.com
20,000 20
50,000 51
100,000 101
200,000 202
500,000 506
1,000,000 1012
2,000,000 2023
5,000,000 5059
10,000,000 10,117
20,000,000 20,234
50,000,000 50,586
100,000,000 101,171
200,000,000 202,343
500,000,000 505,857
1,000,000,000 1,011,715
2,000,000,000 2,023,429
5,000,000,000 5,058,573
VND tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá