Công cụ chuyển đổi giữa WorldCoin (WDC) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của WorldCoin. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc WorldCoin để chuyển đổi loại tiền tệ.


Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


NOK WDC
coinmill.com
5.0 359.688
10.0 719.375
20.0 1438.750
50.0 3596.875
100.0 7193.750
200.0 14,387.501
500.0 35,968.752
1000.0 71,937.504
2000.0 143,875.007
5000.0 359,687.518
10,000.0 719,375.036
20,000.0 1,438,750.073
50,000.0 3,596,875.182
100,000.0 7,193,750.364
200,000.0 14,387,500.728
500,000.0 35,968,751.820
1,000,000.0 71,937,503.640
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
WDC NOK
coinmill.com
500.000 7.0
1000.000 14.0
2000.000 28.0
5000.000 69.5
10,000.000 139.0
20,000.000 278.0
50,000.000 695.0
100,000.000 1390.0
200,000.000 2780.0
500,000.000 6950.5
1,000,000.000 13,901.0
2,000,000.000 27,802.0
5,000,000.000 69,505.0
10,000,000.000 139,009.5
20,000,000.000 278,019.0
50,000,000.000 695,047.5
100,000,000.000 1,390,095.5
WDC tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá