Công cụ chuyển đổi giữa Ounce nhôm (XAL) sang Central African CFA (XAF)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Ounce nhôm. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Central African CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Central African CFA hoặc Ounce nhôm để chuyển đổi loại tiền tệ.


Trung ương châu Phi CFA là tiền tệ Cameroon (CM, CMR), Cộng hòa trung phi (CF, CAF), Cá hồng (TD, TCD), Congo (CG, COG), Equatorial Guinea (GQ, GNQ), và Gabon (GA, GAB). Trung ương châu Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BEAC Francs. Ký hiệu XAF có thể được viết CFAF. Ký hiệu XAL có thể được viết Al Oz. Trung ương châu Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Trung ương châu Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ounce nhôm cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ London Metal Exchange. Yếu tố chuyển đổi XAF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XAL có 4 chữ số có nghĩa.


XAF XAL
coinmill.com
500 0.00
1000 0.00
2000 0.00
5000 0.00
10,000 0.01
20,000 0.01
50,000 0.03
100,000 0.07
200,000 0.14
500,000 0.35
1,000,000 0.70
2,000,000 1.39
5,000,000 3.48
10,000,000 6.97
20,000,000 13.94
50,000,000 34.84
100,000,000 69.68
XAF tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
XAL XAF
coinmill.com
0.00 718
0.00 1435
0.00 2870
0.01 7176
0.01 14,352
0.02 28,704
0.05 71,760
0.10 143,520
0.20 287,041
0.50 717,602
1.00 1,435,205
2.00 2,870,409
5.00 7,176,024
10.00 14,352,047
20.00 28,704,095
50.00 71,760,236
100.00 143,520,473
XAL tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá