Công cụ chuyển đổi giữa NEM (XEM) sang Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của NEM. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nhân dân tệ Trung Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nhân dân tệ Trung Quốc hoặc NEM để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The NEM là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 12 chữ số có nghĩa.


CNY XEM
coinmill.com
5.0 16.408
10.0 32.817
20.0 65.634
50.0 164.084
100.0 328.168
200.0 656.336
500.0 1640.840
1000.0 3281.680
2000.0 6563.361
5000.0 16,408.402
10,000.0 32,816.803
20,000.0 65,633.606
50,000.0 164,084.016
100,000.0 328,168.032
200,000.0 656,336.064
500,000.0 1,640,840.161
1,000,000.0 3,281,680.322
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
XEM CNY
coinmill.com
20.000 6.0
50.000 15.0
100.000 30.5
200.000 61.0
500.000 152.5
1000.000 304.5
2000.000 609.5
5000.000 1523.5
10,000.000 3047.0
20,000.000 6094.5
50,000.000 15,236.0
100,000.000 30,472.0
200,000.000 60,944.5
500,000.000 152,361.0
1,000,000.000 304,722.0
2,000,000.000 609,444.0
5,000,000.000 1,523,609.5
XEM tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá