Công cụ chuyển đổi giữa NEM (XEM) sang Won Triều Tiên (KPW)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của NEM. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Triều Tiên trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Won Triều Tiên hoặc NEM để chuyển đổi loại tiền tệ.


Bắc Triều Tiên Won là tiền tệ Bắc Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, KP, PRK). The NEM là tiền tệ không có nước. Ký hiệu KPW có thể được viết Wn. Ký hiệu XEM có thể được viết XEM. Bắc Triều Tiên Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Bắc Triều Tiên Won cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the NEM cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KPW có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XEM có 11 chữ số có nghĩa.


KPW XEM
coinmill.com
500.00 13.102
1000.00 26.204
2000.00 52.408
5000.00 131.020
10,000.00 262.040
20,000.00 524.080
50,000.00 1310.199
100,000.00 2620.398
200,000.00 5240.796
500,000.00 13,101.989
1,000,000.00 26,203.978
2,000,000.00 52,407.956
5,000,000.00 131,019.891
10,000,000.00 262,039.782
20,000,000.00 524,079.564
50,000,000.00 1,310,198.910
100,000,000.00 2,620,397.820
KPW tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
XEM KPW
coinmill.com
20.000 763.24
50.000 1908.11
100.000 3816.21
200.000 7632.43
500.000 19,081.07
1000.000 38,162.14
2000.000 76,324.29
5000.000 190,810.72
10,000.000 381,621.44
20,000.000 763,242.89
50,000.000 1,908,107.22
100,000.000 3,816,214.44
200,000.000 7,632,428.88
500,000.000 19,081,072.20
1,000,000.000 38,162,144.40
2,000,000.000 76,324,288.81
5,000,000.000 190,810,722.01
XEM tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá