Công cụ chuyển đổi giữa Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp (XPF) sang Namecoin (NMC)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoin hoặc Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp để chuyển đổi loại tiền tệ.


The Namecoin là tiền tệ không có nước. Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi NMC có 12 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


NMC XPF
coinmill.com
1.0000 58
2.0000 117
5.0000 292
10.0000 583
20.0000 1166
50.0000 2915
100.0000 5831
200.0000 11,662
500.0000 29,154
1000.0000 58,309
2000.0000 116,617
5000.0000 291,543
10,000.0000 583,087
20,000.0000 1,166,174
50,000.0000 2,915,434
100,000.0000 5,830,868
200,000.0000 11,661,737
NMC tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
XPF NMC
coinmill.com
100 1.7150
200 3.4300
500 8.5751
1000 17.1501
2000 34.3002
5000 85.7505
10,000 171.5010
20,000 343.0021
50,000 857.5052
100,000 1715.0105
200,000 3430.0209
500,000 8575.0523
1,000,000 17,150.1045
2,000,000 34,300.2090
5,000,000 85,750.5226
10,000,000 171,501.0451
20,000,000 343,002.0902
XPF tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá