Công cụ chuyển đổi giữa Rial Yemen (YER) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Rial Yemen. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Rial Yemen để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Rial Yemen là tiền tệ Yemen (YE, Yếm). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Ký hiệu YER có thể được viết YRls. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Rial Yemen được chia thành 100 fils. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rial Yemen cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YER có 4 chữ số có nghĩa.


KWD YER
coinmill.com
0.200 164.190
0.500 410.475
1.000 820.950
2.000 1641.905
5.000 4104.760
10.000 8209.515
20.000 16,419.030
50.000 41,047.580
100.000 82,095.155
200.000 164,190.315
500.000 410,475.785
1000.000 820,951.570
2000.000 1,641,903.140
5000.000 4,104,757.845
10,000.000 8,209,515.690
20,000.000 16,419,031.380
50,000.000 41,047,578.445
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
YER KWD
coinmill.com
200.000 0.244
500.000 0.609
1000.000 1.218
2000.000 2.436
5000.000 6.090
10,000.000 12.181
20,000.000 24.362
50,000.000 60.905
100,000.000 121.810
200,000.000 243.620
500,000.000 609.049
1,000,000.000 1218.099
2,000,000.000 2436.197
5,000,000.000 6090.493
10,000,000.000 12,180.987
20,000,000.000 24,361.973
50,000,000.000 60,904.933
YER tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá