Công cụ chuyển đổi giữa Dollar Úc (AUD) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Dollar Úc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Dollar Úc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Đồng Dollar Úc là tiền tệ Úc (AU, AUS), Canton và Enderbury đảo, Đảo Christmas (CX, CXR), Quần đảo Cocos (Keeling đảo, CC, CCK), Heard và quần đảo McDonald (HM, HMD), Kiribati (KI, Kir), Nauru (NR, NRU), Đảo Norfolk (NF, NFK), và Tuvalu (TV, TUV). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu AUD có thể được viết A$, Au$, $Au, Aud$, $Aud, Aus$, và $Aus. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Đồng Dollar Úc được chia thành 100 cents. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Đồng Dollar Úc cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AUD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


AUD KWD
coinmill.com
1.00 0.208
2.00 0.416
5.00 1.041
10.00 2.082
20.00 4.165
50.00 10.412
100.00 20.825
200.00 41.649
500.00 104.124
1000.00 208.247
2000.00 416.494
5000.00 1041.235
10,000.00 2082.470
20,000.00 4164.940
50,000.00 10,412.350
100,000.00 20,824.700
200,000.00 41,649.401
AUD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
KWD AUD
coinmill.com
0.200 0.95
0.500 2.40
1.000 4.80
2.000 9.60
5.000 24.00
10.000 48.00
20.000 96.05
50.000 240.10
100.000 480.20
200.000 960.40
500.000 2401.00
1000.000 4802.00
2000.000 9604.00
5000.000 24,009.95
10,000.000 48,019.90
20,000.000 96,039.80
50,000.000 240,099.50
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá