So sánh tỷ giá EUR tại các ngân hàng - Cập nhật lúc 08:00:24 12/06/2026
Dữ liệu tỷ giá được cập nhật liên tục từ 37 ngân hàng lớn có hỗ trợ giao dịch EURO. Bao gồm: ABBank, ACB, Agribank, Bảo Việt, BIDV, Eximbank, GPBank, HDBank, Hong Leong, HSBC, Indovina, Kiên Long, LPBank, MB, MBV, MSB, Nam Á, OCB, PGBank, PublicBank, PVcomBank, Sacombank, Saigonbank, SeABank, SHB, Techcombank, TPB, UOB, VCBNeo, VIB, VietABank, VietBank, VietCapitalBank, Vietcombank, VietinBank, VPBank, VRB.
Công cụ chuyển đổi EURO (EUR) và Việt Nam Đồng (VNĐ)
* Tỷ giá của máy tính được tính bằng trung bình cộng của giá mua EUR và giá bán EUR tại các ngân hàng. Vui lòng xem chi tiết ở bảng bên dưới.
Bảng so sánh tỷ giá EURO (EUR) tại 16 ngân hàng
Bảng so sánh tỷ giá EURO mới nhất hôm nay tại các ngân hàng.
Ở bảng so sánh tỷ giá bên dưới, giá trị màu xanh sẽ tương ứng với giá cao nhất; màu đỏ tương ứng với giá thấp nhất trong cột.
| Ngân hàng | Mua | Mua chuyển khoảnCK | Bán | Bán chuyển khoảnCK |
|---|---|---|---|---|
| ABBank | 29,731 | 29,850 | 31,166 | 31,260 |
| ACB | 29,861 | 29,981 | 31,181 | 31,181 |
| Agribank | 29,898 | 30,018 | 31,205 | |
| Bảo Việt | 29,772 | 30,089 | 30,821 | |
| BIDV | 29,989 | 30,013 | 31,325 | |
| Eximbank | 29,974 | 30,064 | 31,179 | |
| GPBank | 29,699 | 29,989 | 31,131 | 31,131 |
| HDBank | 29,944 | 30,114 | 31,022 | |
| Hong Leong | 29,603 | 29,853 | 31,326 | |
| HSBC | 29,798 | 29,847 | 30,965 | 30,965 |
| Indovina | 29,812 | 30,133 | 31,102 | |
| Kiên Long | 29,897 | 29,997 | 30,897 | |
| LPBank | 29,850 | 29,990 | 31,331 | 31,331 |
| MB | 29,824 | 29,874 | 31,234 | 31,234 |
| MBV | 29,897 | 31,147 | ||
| MSB | 29,494 | 29,494 | 31,203 | 31,203 |
| Nam Á | 29,909 | 30,104 | 30,920 | |
| OCB | 30,052 | 30,152 | 31,603 | 31,253 |
| PGBank | 29,939 | 30,039 | 31,309 | 31,309 |
| PublicBank | 29,663 | 29,962 | 31,098 | 31,098 |
| PVcomBank | 29,663 | 29,962 | 31,237 | |
| Sacombank | 30,024 | 30,054 | 31,779 | 31,029 |
| Saigonbank | 29,869 | 29,979 | 31,253 | |
| SeABank | 30,026 | 30,046 | 31,226 | 31,226 |
| SHB | 29,877 | 29,877 | 31,117 | |
| Techcombank | 29,815 | 30,037 | 31,118 | |
| TPB | 29,732 | 29,992 | 31,291 | 31,247 |
| UOB | 29,496 | 29,800 | 31,140 | |
| VCBNeo | 29,667.81 | 29,967.48 | 31,231.86 | |
| VIB | 29,975 | 30,015 | 31,236 | 31,236 |
| VietABank | 30,016 | 30,166 | 30,934 | |
| VietBank | 29,948 | 30,038 | 31,102 | |
| VietCapitalBank | 29,608 | 29,912 | 31,163 | |
| Vietcombank | 29,687.29 | 29,987.16 | 31,252.39 | |
| VietinBank | 29,698 | 29,748 | 31,248 | |
| VPBank | 29,878 | 29,878 | 31,189 | 31,089 |
| VRB | 29,983 | 30,007 | 31,316 |
Tóm tắt tình hình tỷ giá EURO (EUR) trong nước hôm nay (12/06/2026)
Dựa vào bảng so sánh tỷ giá EUR tại 16 ngân hàng ở trên, tygiavn.com xin tóm tắt tỷ giá theo 2 nhóm chính như sau:
Ngân hàng mua ngoại tệ EURO (EUR)
+ Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 29,494 vnđ / 1 EUR
+ Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 29,494 vnđ / 1 EUR
+ Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 30,052 vnđ / 1 EUR
+ Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 30,166 vnđ / 1 EUR
Ngân hàng bán ngoại tệ EURO (EUR)
+ Ngân hàng Kiên Long đang bán tiền mặt EUR với giá thấp nhất là: 30,897 vnđ / 1 EUR
+ Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản EUR với giá thấp nhất là: 30,821 vnđ / 1 EUR
+ Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt EUR với giá cao nhất là: 31,779 vnđ / 1 EUR
+ Ngân hàng LPBank đang bán chuyển khoản EUR với giá cao nhất là: 31,331 vnđ / 1 EUR