Công cụ chuyển đổi giữa Florin Aruba (AWG) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Florin Aruba. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Florin Aruba để chuyển đổi loại tiền tệ.


Florin Aruban là tiền tệ Aruba (AW, ABW). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Florin Aruban còn được gọi là tiền tệ ở hòa lan Aruba, và Gulden Aruban. Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu AWG có thể được viết Afl. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Florin Aruban được chia thành 100 cents. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Florin Aruban cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AWG có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


AWG NOK
coinmill.com
1.00 5.0
2.00 10.0
5.00 25.0
10.00 50.5
20.00 101.0
50.00 252.5
100.00 504.5
200.00 1009.0
500.00 2523.0
1000.00 5045.5
2000.00 10,091.5
5000.00 25,228.5
10,000.00 50,457.0
20,000.00 100,914.0
50,000.00 252,285.0
100,000.00 504,570.0
200,000.00 1,009,140.0
AWG tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
NOK AWG
coinmill.com
5.0 0.99
10.0 1.98
20.0 3.96
50.0 9.91
100.0 19.82
200.0 39.64
500.0 99.09
1000.0 198.19
2000.0 396.38
5000.0 990.94
10,000.0 1981.89
20,000.0 3963.77
50,000.0 9909.43
100,000.0 19,818.86
200,000.0 39,637.71
500,000.0 99,094.28
1,000,000.0 198,188.56
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá