Công cụ chuyển đổi giữa Florin Aruba (AWG) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Florin Aruba. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Florin Aruba để chuyển đổi loại tiền tệ.


Florin Aruban là tiền tệ Aruba (AW, ABW). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Florin Aruban còn được gọi là tiền tệ ở hòa lan Aruba, và Gulden Aruban. Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu AWG có thể được viết Afl. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Florin Aruban được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Florin Aruban cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi AWG có 3 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


AWG OMR
coinmill.com
1.00 0.215
2.00 0.430
5.00 1.080
10.00 2.160
20.00 4.325
50.00 10.810
100.00 21.620
200.00 43.235
500.00 108.090
1000.00 216.180
2000.00 432.355
5000.00 1080.890
10,000.00 2161.780
20,000.00 4323.560
50,000.00 10,808.905
100,000.00 21,617.810
200,000.00 43,235.625
AWG tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
OMR AWG
coinmill.com
0.200 0.93
0.500 2.31
1.000 4.63
2.000 9.25
5.000 23.13
10.000 46.26
20.000 92.52
50.000 231.29
100.000 462.58
200.000 925.16
500.000 2312.91
1000.000 4625.82
2000.000 9251.63
5000.000 23,129.08
10,000.000 46,258.15
20,000.000 92,516.30
50,000.000 231,290.75
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá