Công cụ chuyển đổi giữa Taka Bangladesh (BDT) sang Shekel Isarel Mới (ILS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Taka Bangladesh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Shekel Isarel Mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Shekel Isarel Mới hoặc Taka Bangladesh để chuyển đổi loại tiền tệ.


Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). New Sêken Israel là tiền tệ Israel (IL, ISR). New Sêken Israel còn được gọi là Sheqel Israel. Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Ký hiệu ILS có thể được viết NIS. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). New Sêken Israel được chia thành 100 new agorot. Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái New Sêken Israel cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BDT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ILS có 6 chữ số có nghĩa.


BDT ILS
coinmill.com
50.00 2.10
100.00 4.21
200.00 8.41
500.00 21.03
1000.00 42.05
2000.00 84.10
5000.00 210.26
10,000.00 420.52
20,000.00 841.04
50,000.00 2102.60
100,000.00 4205.21
200,000.00 8410.42
500,000.00 21,026.04
1,000,000.00 42,052.09
2,000,000.00 84,104.18
5,000,000.00 210,260.44
10,000,000.00 420,520.88
BDT tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
ILS BDT
coinmill.com
2.00 47.56
5.00 118.90
10.00 237.80
20.00 475.60
50.00 1189.00
100.00 2378.00
200.00 4756.01
500.00 11,890.02
1000.00 23,780.03
2000.00 47,560.06
5000.00 118,900.16
10,000.00 237,800.32
20,000.00 475,600.65
50,000.00 1,189,001.61
100,000.00 2,378,003.23
200,000.00 4,756,006.46
500,000.00 11,890,016.14
ILS tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá