Công cụ chuyển đổi giữa Taka Bangladesh (BDT) sang Som Kyrgyzstan (KGS)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Taka Bangladesh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Som Kyrgyzstan hoặc Taka Bangladesh để chuyển đổi loại tiền tệ.


Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi BDT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa.


BDT KGS
coinmill.com
50.00 41
100.00 83
200.00 166
500.00 414
1000.00 829
2000.00 1657
5000.00 4143
10,000.00 8285
20,000.00 16,571
50,000.00 41,427
100,000.00 82,854
200,000.00 165,708
500,000.00 414,271
1,000,000.00 828,541
2,000,000.00 1,657,083
5,000,000.00 4,142,707
10,000,000.00 8,285,414
BDT tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
KGS BDT
coinmill.com
50 60.35
100 120.69
200 241.39
500 603.47
1000 1206.94
2000 2413.88
5000 6034.70
10,000 12,069.40
20,000 24,138.81
50,000 60,347.01
100,000 120,694.03
200,000 241,388.06
500,000 603,470.14
1,000,000 1,206,940.28
2,000,000 2,413,880.56
5,000,000 6,034,701.41
10,000,000 12,069,402.81
KGS tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá