Công cụ chuyển đổi giữa Taka Bangladesh (BDT) sang Omani Rial (OMR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Taka Bangladesh. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani Rial hoặc Taka Bangladesh để chuyển đổi loại tiền tệ.


Taka Bangladesh là tiền tệ Bangladesh (BD, BGD). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu BDT có thể được viết Tk. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Taka Bangladesh được chia thành 100 paisa (poisha). Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Taka Bangladesh cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BDT có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


BDT OMR
coinmill.com
50.00 0.230
100.00 0.455
200.00 0.910
500.00 2.280
1000.00 4.560
2000.00 9.125
5000.00 22.810
10,000.00 45.625
20,000.00 91.245
50,000.00 228.120
100,000.00 456.235
200,000.00 912.470
500,000.00 2281.180
1,000,000.00 4562.360
2,000,000.00 9124.715
5,000,000.00 22,811.790
10,000,000.00 45,623.575
BDT tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
OMR BDT
coinmill.com
0.200 43.84
0.500 109.59
1.000 219.18
2.000 438.37
5.000 1095.92
10.000 2191.85
20.000 4383.70
50.000 10,959.25
100.000 21,918.49
200.000 43,836.98
500.000 109,592.46
1000.000 219,184.92
2000.000 438,369.84
5000.000 1,095,924.60
10,000.000 2,191,849.20
20,000.000 4,383,698.41
50,000.000 10,959,246.02
OMR tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá