Công cụ chuyển đổi giữa Lép Bungari (BGN) sang Dinar Kuwait (KWD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Lép Bungari. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Dinar Kuwait trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Dinar Kuwait hoặc Lép Bungari để chuyển đổi loại tiền tệ.


Lev Bungari là tiền tệ Bulgaria (BG, BGR). Dinar Kuwait là tiền tệ Kuwait (KW, KWT). Lev Bungari còn được gọi là Levs. Dinar Kuwait còn được gọi là New Kuwait Dinar. Ký hiệu BGN có thể được viết Lv. Ký hiệu KWD có thể được viết KD. Lev Bungari được chia thành 100 stotinki. Dinar Kuwait được chia thành 1000 fils. Tỷ giá hối đoái Lev Bungari cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dinar Kuwait cập nhật lần cuối vào ngày 10 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi BGN có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KWD có 6 chữ số có nghĩa.


BGN KWD
coinmill.com
1.00 0.171
2.00 0.342
5.00 0.855
10.00 1.710
20.00 3.421
50.00 8.552
100.00 17.103
200.00 34.207
500.00 85.516
1000.00 171.033
2000.00 342.066
5000.00 855.164
10,000.00 1710.328
20,000.00 3420.655
50,000.00 8551.638
100,000.00 17,103.277
200,000.00 34,206.554
BGN tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026
KWD BGN
coinmill.com
0.200 1.17
0.500 2.92
1.000 5.85
2.000 11.69
5.000 29.23
10.000 58.47
20.000 116.94
50.000 292.34
100.000 584.68
200.000 1169.37
500.000 2923.42
1000.000 5846.83
2000.000 11,693.67
5000.000 29,234.16
10,000.000 58,468.33
20,000.000 116,936.66
50,000.000 292,341.64
KWD tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá