Công cụ chuyển đổi giữa Bermuda Dollar (BMD) sang Đô la Hồng Kông (HKD)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bermuda Dollar. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la Hồng Kông trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Đô la Hồng Kông hoặc Bermuda Dollar để chuyển đổi loại tiền tệ.


Dollar Bermuda là tiền tệ Bermuda (BM, BMU). Đô la Hồng Kông là tiền tệ Hong Kong (HK, HKG). Ký hiệu BMD có thể được viết Bd$. Ký hiệu HKD có thể được viết HK$. Dollar Bermuda được chia thành 100 cents. Đô la Hồng Kông được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Dollar Bermuda cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Đô la Hồng Kông cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi BMD có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HKD có 5 chữ số có nghĩa.


BMD HKD
coinmill.com
0.50 3.9
1.00 7.8
2.00 15.7
5.00 39.2
10.00 78.4
20.00 156.8
50.00 391.9
100.00 783.8
200.00 1567.6
500.00 3919.0
1000.00 7838.0
2000.00 15,676.1
5000.00 39,190.2
10,000.00 78,380.3
20,000.00 156,760.6
50,000.00 391,901.6
100,000.00 783,803.1
BMD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
HKD BMD
coinmill.com
5.0 0.64
10.0 1.28
20.0 2.55
50.0 6.38
100.0 12.76
200.0 25.52
500.0 63.79
1000.0 127.58
2000.0 255.17
5000.0 637.92
10,000.0 1275.83
20,000.0 2551.66
50,000.0 6379.15
100,000.0 12,758.31
200,000.0 25,516.61
500,000.0 63,791.53
1,000,000.0 127,583.06
HKD tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá