Công cụ chuyển đổi giữa Franc Thụy Sĩ (CHF) sang Cuaron Séc (CZK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Franc Thụy Sĩ. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Cuaron Séc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Cuaron Séc hoặc Franc Thụy Sĩ để chuyển đổi loại tiền tệ.


Franc Thụy Sĩ là tiền tệ Thụy Sĩ (CH, CHE), và Liechtenstein (LI, LIE). Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CHF có thể được viết SwF, và SFr. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Franc Thụy Sĩ được chia thành 100 rappen (centimes). Tỷ giá hối đoái Franc Thụy Sĩ cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CHF có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa.


CHF CZK
coinmill.com
0.50 12
1.00 24
2.00 47
5.00 118
10.00 236
20.00 472
50.00 1180
100.00 2360
200.00 4721
500.00 11,802
1000.00 23,603
2000.00 47,207
5000.00 118,017
10,000.00 236,034
20,000.00 472,068
50,000.00 1,180,171
100,000.00 2,360,342
CHF tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
CZK CHF
coinmill.com
20 0.85
50 2.10
100 4.25
200 8.45
500 21.20
1000 42.35
2000 84.75
5000 211.85
10,000 423.65
20,000 847.35
50,000 2118.35
100,000 4236.65
200,000 8473.35
500,000 21,183.35
1,000,000 42,366.75
2,000,000 84,733.50
5,000,000 211,833.70
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá