Công cụ chuyển đổi giữa Trung Quốc Yuan (CNH) sang Rupiah Indonesia (IDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Trung Quốc Yuan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupiah Indonesia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupiah Indonesia hoặc Trung Quốc Yuan để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Rupiah Indonesia là tiền tệ Indonesia (ID, IDN). Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu IDR có thể được viết Rp. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Rupiah Indonesia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Rupiah Indonesia cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi IDR có 6 chữ số có nghĩa.


CNH IDR
coinmill.com
5.0 10,275
10.0 20,575
20.0 41,125
50.0 102,850
100.0 205,675
200.0 411,375
500.0 1,028,425
1000.0 2,056,850
2000.0 4,113,675
5000.0 10,284,200
10,000.0 20,568,400
20,000.0 41,136,825
50,000.0 102,842,025
100,000.0 205,684,075
200,000.0 411,368,150
500,000.0 1,028,420,350
1,000,000.0 2,056,840,725
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
IDR CNH
coinmill.com
10,000 5.0
20,000 9.5
50,000 24.5
100,000 48.5
200,000 97.0
500,000 243.0
1,000,000 486.0
2,000,000 972.5
5,000,000 2431.0
10,000,000 4862.0
20,000,000 9723.5
50,000,000 24,309.0
100,000,000 48,618.5
200,000,000 97,236.5
500,000,000 243,091.5
1,000,000,000 486,182.5
2,000,000,000 972,365.0
IDR tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá