Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Trung Quốc Yuan (CNH)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Trung Quốc Yuan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Trung Quốc Yuan hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Ngoài khơi Trung Quốc Yuan là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN), và Hong Kong (HK, HKG). Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNH có thể được viết Y. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ngoài khơi Trung Quốc Yuan được chia thành 10 jiao or 100 fen. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái ngoài khơi Trung Quốc Yuan cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNH có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa.


CNH CNY
coinmill.com
5.0 5.0
10.0 10.0
20.0 20.0
50.0 50.5
100.0 101.0
200.0 202.0
500.0 504.5
1000.0 1009.5
2000.0 2019.0
5000.0 5047.5
10,000.0 10,094.5
20,000.0 20,189.5
50,000.0 50,473.0
100,000.0 100,946.5
200,000.0 201,893.0
500,000.0 504,732.0
1,000,000.0 1,009,464.5
CNH tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
CNY CNH
coinmill.com
5.0 5.0
10.0 10.0
20.0 20.0
50.0 49.5
100.0 99.0
200.0 198.0
500.0 495.5
1000.0 990.5
2000.0 1981.0
5000.0 4953.0
10,000.0 9906.0
20,000.0 19,812.5
50,000.0 49,531.0
100,000.0 99,062.5
200,000.0 198,125.0
500,000.0 495,312.0
1,000,000.0 990,624.5
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 09/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá