Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Euro (EUR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Euro trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Euro hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The Electronic Gulden là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu EFL có thể được viết EFL. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Electronic Gulden cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi EFL có 12 chữ số có nghĩa.


CNY EFL
coinmill.com
5.0 13.425
10.0 26.849
20.0 53.699
50.0 134.247
100.0 268.495
200.0 536.989
500.0 1342.474
1000.0 2684.947
2000.0 5369.894
5000.0 13,424.735
10,000.0 26,849.470
20,000.0 53,698.940
50,000.0 134,247.350
100,000.0 268,494.701
200,000.0 536,989.402
500,000.0 1,342,473.504
1,000,000.0 2,684,947.008
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
EFL CNY
coinmill.com
10.000 3.5
20.000 7.5
50.000 18.5
100.000 37.0
200.000 74.5
500.000 186.0
1000.000 372.5
2000.000 745.0
5000.000 1862.0
10,000.000 3724.5
20,000.000 7449.0
50,000.000 18,622.5
100,000.000 37,244.5
200,000.000 74,489.5
500,000.000 186,223.5
1,000,000.000 372,447.0
2,000,000.000 744,893.5
EFL tỷ lệ
08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá