Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Rupi Ấn Độ (INR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Ấn Độ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rupi Ấn Độ hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Rupee Ấn Độ là tiền tệ Ấn Độ (TRONG, IND). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu INR có thể được viết Rs, và IRs. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Rupee Ấn Độ được chia thành 100 paise. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Rupee Ấn Độ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi INR có 6 chữ số có nghĩa. Một lượng lớn của Rupees được thể hiện trong rupee lakh hoặc rupee crore. Một vạn Rupi là 100.000 rupee và đồng rupee crore là 10.000.000 rupee.


CNY INR
coinmill.com
5.0 50.4
10.0 100.7
20.0 201.4
50.0 503.5
100.0 1007.1
200.0 2014.2
500.0 5035.5
1000.0 10,071.0
2000.0 20,142.0
5000.0 50,354.9
10,000.0 100,709.8
20,000.0 201,419.5
50,000.0 503,548.8
100,000.0 1,007,097.6
200,000.0 2,014,195.2
500,000.0 5,035,488.1
1,000,000.0 10,070,976.2
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
INR CNY
coinmill.com
50.0 5.0
100.0 10.0
200.0 20.0
500.0 49.5
1000.0 99.5
2000.0 198.5
5000.0 496.5
10,000.0 993.0
20,000.0 1986.0
50,000.0 4965.0
100,000.0 9929.5
200,000.0 19,859.0
500,000.0 49,647.5
1,000,000.0 99,295.0
2,000,000.0 198,590.5
5,000,000.0 496,476.0
10,000,000.0 992,952.5
INR tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá