Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Krona Iceland (ISK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Iceland trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krona Iceland hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Krona tiếng Iceland là tiền tệ Iceland (IS, ISL). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Krona tiếng Iceland còn được gọi là Kronas. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu ISK có thể được viết IKr. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Krona tiếng Iceland được chia thành 100 aurar. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krona tiếng Iceland cập nhật lần cuối vào ngày 18 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ISK có 6 chữ số có nghĩa.


CNY ISK
coinmill.com
5.0 86
10.0 173
20.0 346
50.0 865
100.0 1729
200.0 3459
500.0 8647
1000.0 17,294
2000.0 34,587
5000.0 86,468
10,000.0 172,936
20,000.0 345,872
50,000.0 864,680
100,000.0 1,729,359
200,000.0 3,458,719
500,000.0 8,646,797
1,000,000.0 17,293,594
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
ISK CNY
coinmill.com
100 6.0
200 11.5
500 29.0
1000 58.0
2000 115.5
5000 289.0
10,000 578.0
20,000 1156.5
50,000 2891.0
100,000 5782.5
200,000 11,565.0
500,000 28,912.5
1,000,000 57,825.0
2,000,000 115,650.0
5,000,000 289,124.5
10,000,000 578,249.0
20,000,000 1,156,497.5
ISK tỷ lệ
18 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá