Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Yên Nhật (JPY)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Yên Nhật trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Yên Nhật hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa.


CNY JPY
coinmill.com
5.0 76
10.0 151
20.0 303
50.0 756
100.0 1513
200.0 3025
500.0 7563
1000.0 15,127
2000.0 30,253
5000.0 75,634
10,000.0 151,267
20,000.0 302,535
50,000.0 756,336
100,000.0 1,512,673
200,000.0 3,025,346
500,000.0 7,563,364
1,000,000.0 15,126,729
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026
JPY CNY
coinmill.com
100 6.5
200 13.0
500 33.0
1000 66.0
2000 132.0
5000 330.5
10,000 661.0
20,000 1322.0
50,000 3305.5
100,000 6611.0
200,000 13,221.5
500,000 33,054.0
1,000,000 66,108.0
2,000,000 132,216.5
5,000,000 330,540.5
10,000,000 661,081.5
20,000,000 1,322,163.0
JPY tỷ lệ
Cập nhật ngày 04/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá