Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Riel Campuchia (KHR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Riel Campuchia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Riel Campuchia hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Riel Campuchia là tiền tệ Cam-pu-chia (Kampuchea, KH, KHM). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu KHR có thể được viết CR. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Riel Campuchia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Riel Campuchia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KHR có 5 chữ số có nghĩa.


CNY KHR
coinmill.com
5.0 2900
10.0 5800
20.0 11,500
50.0 28,800
100.0 57,700
200.0 115,400
500.0 288,400
1000.0 576,900
2000.0 1,153,800
5000.0 2,884,400
10,000.0 5,768,800
20,000.0 11,537,500
50,000.0 28,843,800
100,000.0 57,687,600
200,000.0 115,375,100
500,000.0 288,437,800
1,000,000.0 576,875,600
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
KHR CNY
coinmill.com
5000 8.5
10,000 17.5
20,000 34.5
50,000 86.5
100,000 173.5
200,000 346.5
500,000 866.5
1,000,000 1733.5
2,000,000 3467.0
5,000,000 8667.5
10,000,000 17,335.0
20,000,000 34,669.5
50,000,000 86,674.0
100,000,000 173,347.5
200,000,000 346,695.0
500,000,000 866,738.0
1,000,000,000 1,733,476.0
KHR tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá