Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


CNY LKR
coinmill.com
5.0 129
10.0 259
20.0 518
50.0 1294
100.0 2588
200.0 5177
500.0 12,942
1000.0 25,884
2000.0 51,768
5000.0 129,419
10,000.0 258,839
20,000.0 517,678
50,000.0 1,294,194
100,000.0 2,588,388
200,000.0 5,176,775
500,000.0 12,941,938
1,000,000.0 25,883,877
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
LKR CNY
coinmill.com
100 4.0
200 7.5
500 19.5
1000 38.5
2000 77.5
5000 193.0
10,000 386.5
20,000 772.5
50,000 1931.5
100,000 3863.5
200,000 7727.0
500,000 19,317.0
1,000,000 38,634.0
2,000,000 77,268.0
5,000,000 193,170.5
10,000,000 386,341.0
20,000,000 772,682.0
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá