Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Lisk (LSK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisk hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The Lisk là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 12 chữ số có nghĩa.


CNY LSK
coinmill.com
5.0 0.73767
10.0 1.47535
20.0 2.95069
50.0 7.37673
100.0 14.75347
200.0 29.50693
500.0 73.76733
1000.0 147.53467
2000.0 295.06934
5000.0 737.67334
10,000.0 1475.34668
20,000.0 2950.69335
50,000.0 7376.73338
100,000.0 14,753.46675
200,000.0 29,506.93351
500,000.0 73,767.33376
1,000,000.0 147,534.66753
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
LSK CNY
coinmill.com
1.00000 7.0
2.00000 13.5
5.00000 34.0
10.00000 68.0
20.00000 135.5
50.00000 339.0
100.00000 678.0
200.00000 1355.5
500.00000 3389.0
1000.00000 6778.0
2000.00000 13,556.0
5000.00000 33,890.5
10,000.00000 67,780.5
20,000.00000 135,561.5
50,000.00000 338,903.5
100,000.00000 677,807.0
200,000.00000 1,355,613.5
LSK tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá