Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Tugrik Mông Cổ (MNT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tugrik Mông Cổ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tugrik Mông Cổ hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MNT có 5 chữ số có nghĩa.


CNY MNT
coinmill.com
5.0 1857
10.0 3714
20.0 7429
50.0 18,571
100.0 37,143
200.0 74,286
500.0 185,715
1000.0 371,430
2000.0 742,859
5000.0 1,857,148
10,000.0 3,714,296
20,000.0 7,428,592
50,000.0 18,571,480
100,000.0 37,142,960
200,000.0 74,285,921
500,000.0 185,714,802
1,000,000.0 371,429,604
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
MNT CNY
coinmill.com
2000 5.5
5000 13.5
10,000 27.0
20,000 54.0
50,000 134.5
100,000 269.0
200,000 538.5
500,000 1346.0
1,000,000 2692.5
2,000,000 5384.5
5,000,000 13,461.5
10,000,000 26,923.0
20,000,000 53,846.0
50,000,000 134,615.0
100,000,000 269,230.0
200,000,000 538,460.0
500,000,000 1,346,150.0
MNT tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá