Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Ringgit Malaysia (MYR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ringgit Malaysia hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


CNY MYR
coinmill.com
5.0 2.94
10.0 5.87
20.0 11.75
50.0 29.37
100.0 58.75
200.0 117.50
500.0 293.74
1000.0 587.49
2000.0 1174.98
5000.0 2937.44
10,000.0 5874.88
20,000.0 11,749.77
50,000.0 29,374.42
100,000.0 58,748.85
200,000.0 117,497.70
500,000.0 293,744.25
1,000,000.0 587,488.49
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026
MYR CNY
coinmill.com
5.00 8.5
10.00 17.0
20.00 34.0
50.00 85.0
100.00 170.0
200.00 340.5
500.00 851.0
1000.00 1702.0
2000.00 3404.5
5000.00 8511.0
10,000.00 17,021.5
20,000.00 34,043.0
50,000.00 85,108.0
100,000.00 170,216.0
200,000.00 340,432.0
500,000.00 851,080.5
1,000,000.00 1,702,161.0
MYR tỷ lệ
Cập nhật ngày 10/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá