Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Sudan Pound (SDG)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pound hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 5 chữ số có nghĩa.


CNY SDG
coinmill.com
5.0 31.62
10.0 63.24
20.0 126.48
50.0 316.19
100.0 632.38
200.0 1264.76
500.0 3161.90
1000.0 6323.79
2000.0 12,647.58
5000.0 31,618.96
10,000.0 63,237.92
20,000.0 126,475.84
50,000.0 316,189.60
100,000.0 632,379.19
200,000.0 1,264,758.39
500,000.0 3,161,895.97
1,000,000.0 6,323,791.94
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026
SDG CNY
coinmill.com
50.00 8.0
100.00 16.0
200.00 31.5
500.00 79.0
1000.00 158.0
2000.00 316.5
5000.00 790.5
10,000.00 1581.5
20,000.00 3162.5
50,000.00 7906.5
100,000.00 15,813.5
200,000.00 31,626.5
500,000.00 79,066.5
1,000,000.00 158,133.0
2,000,000.00 316,266.0
5,000,000.00 790,665.0
10,000,000.00 1,581,329.5
SDG tỷ lệ
Cập nhật ngày 05/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá