Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Quyền rút đặc biệt (SDR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Quyền rút đặc biệt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Quyền rút đặc biệt hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


CNY SDR
coinmill.com
5.0 0.51
10.0 1.03
20.0 2.05
50.0 5.14
100.0 10.27
200.0 20.55
500.0 51.37
1000.0 102.73
2000.0 205.46
5000.0 513.65
10,000.0 1027.30
20,000.0 2054.60
50,000.0 5136.50
100,000.0 10,273.00
200,000.0 20,546.00
500,000.0 51,365.00
1,000,000.0 102,730.00
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
SDR CNY
coinmill.com
0.50 5.0
1.00 9.5
2.00 19.5
5.00 48.5
10.00 97.5
20.00 194.5
50.00 486.5
100.00 973.5
200.00 1947.0
500.00 4867.0
1000.00 9734.5
2000.00 19,468.5
5000.00 48,671.5
10,000.00 97,342.5
20,000.00 194,685.0
50,000.00 486,712.5
100,000.00 973,425.5
SDR tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá