Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang Status (SNT)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Status trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Status hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The Status là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu SNT có thể được viết SNT. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Status cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SNT có 12 chữ số có nghĩa.


CNY SNT
coinmill.com
5.0 46.936
10.0 93.873
20.0 187.746
50.0 469.364
100.0 938.728
200.0 1877.455
500.0 4693.638
1000.0 9387.275
2000.0 18,774.551
5000.0 46,936.376
10,000.0 93,872.753
20,000.0 187,745.506
50,000.0 469,363.764
100,000.0 938,727.529
200,000.0 1,877,455.057
500,000.0 4,693,637.643
1,000,000.0 9,387,275.286
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026
SNT CNY
coinmill.com
50.000 5.5
100.000 10.5
200.000 21.5
500.000 53.5
1000.000 106.5
2000.000 213.0
5000.000 532.5
10,000.000 1065.5
20,000.000 2130.5
50,000.000 5326.5
100,000.000 10,652.5
200,000.000 21,305.5
500,000.000 53,263.5
1,000,000.000 106,527.0
2,000,000.000 213,054.5
5,000,000.000 532,636.0
10,000,000.000 1,065,272.0
SNT tỷ lệ
Cập nhật ngày 06/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá