Công cụ chuyển đổi giữa Nhân dân tệ Trung Quốc (CNY) sang WorldCoin (WDC)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Nhân dân tệ Trung Quốc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho WorldCoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào WorldCoin hoặc Nhân dân tệ Trung Quốc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Yuan Trung Quốc là tiền tệ Trung Quốc (CN, CHN). The WorldCoin là tiền tệ không có nước. Yuan Trung Quốc còn được gọi là Yuans, Nhân dân tệ, và Đồng Nhân dân tệ. Ký hiệu CNY có thể được viết Y. Ký hiệu WDC có thể được viết WDC. Yuan Trung Quốc được chia thành 10 jiao or 100 fen. Tỷ giá hối đoái Yuan Trung Quốc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the WorldCoin cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi CNY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi WDC có 12 chữ số có nghĩa.


CNY WDC
coinmill.com
5.0 399.421
10.0 798.843
20.0 1597.685
50.0 3994.213
100.0 7988.425
200.0 15,976.851
500.0 39,942.127
1000.0 79,884.254
2000.0 159,768.509
5000.0 399,421.272
10,000.0 798,842.544
20,000.0 1,597,685.088
50,000.0 3,994,212.720
100,000.0 7,988,425.441
200,000.0 15,976,850.881
500,000.0 39,942,127.203
1,000,000.0 79,884,254.407
CNY tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026
WDC CNY
coinmill.com
500.000 6.5
1000.000 12.5
2000.000 25.0
5000.000 62.5
10,000.000 125.0
20,000.000 250.5
50,000.000 626.0
100,000.000 1252.0
200,000.000 2503.5
500,000.000 6259.0
1,000,000.000 12,518.0
2,000,000.000 25,036.0
5,000,000.000 62,590.5
10,000,000.000 125,181.0
20,000,000.000 250,362.0
50,000,000.000 625,905.5
100,000,000.000 1,251,811.0
WDC tỷ lệ
Cập nhật ngày 07/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá