Công cụ chuyển đổi giữa Colombia Peso (COP) sang Krone Na Uy (NOK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Colombia Peso. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Krone Na Uy hoặc Colombia Peso để chuyển đổi loại tiền tệ.


Peso Colombia là tiền tệ Colombia (Columbia, CO, COL). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu COP có thể được viết Col$. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Peso Colombia được chia thành 100 centavos. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Peso Colombia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi COP có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


COP NOK
coinmill.com
2000 5.5
5000 13.5
10,000 26.5
20,000 53.0
50,000 133.0
100,000 266.0
200,000 532.0
500,000 1330.0
1,000,000 2660.0
2,000,000 5320.0
5,000,000 13,300.5
10,000,000 26,600.5
20,000,000 53,201.5
50,000,000 133,003.5
100,000,000 266,006.5
200,000,000 532,013.0
500,000,000 1,330,033.0
COP tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026
NOK COP
coinmill.com
5.0 1900
10.0 3800
20.0 7500
50.0 18,800
100.0 37,600
200.0 75,200
500.0 188,000
1000.0 375,900
2000.0 751,900
5000.0 1,879,700
10,000.0 3,759,300
20,000.0 7,518,600
50,000.0 18,796,500
100,000.0 37,593,100
200,000.0 75,186,100
500,000.0 187,965,300
1,000,000.0 375,930,500
NOK tỷ lệ
Cập nhật ngày 08/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá