Công cụ chuyển đổi giữa Bảng Síp (CYP) sang Sri Lanka Rupee (LKR)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Bảng Síp. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupee hoặc Bảng Síp để chuyển đổi loại tiền tệ.


Bảng Síp là tiền tệ Cyprus (CY, CYP). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu CYP có thể được viết C. Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Bảng Síp được chia thành 100 cents. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Bảng Síp cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Tám 2018 từ Bloomberg. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi CYP có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


CYP LKR
coinmill.com
0.50 178
1.00 356
2.00 713
5.00 1781
10.00 3563
20.00 7125
50.00 17,814
100.00 35,627
200.00 71,254
500.00 178,136
1000.00 356,272
2000.00 712,544
5000.00 1,781,359
10,000.00 3,562,718
20,000.00 7,125,436
50,000.00 17,813,590
100,000.00 35,627,179
CYP tỷ lệ
24 tháng Tám 2018
LKR CYP
coinmill.com
100 0.28
200 0.56
500 1.40
1000 2.81
2000 5.61
5000 14.03
10,000 28.07
20,000 56.14
50,000 140.34
100,000 280.68
200,000 561.37
500,000 1403.42
1,000,000 2806.85
2,000,000 5613.69
5,000,000 14,034.23
10,000,000 28,068.46
20,000,000 56,136.92
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá