Công cụ chuyển đổi giữa Cuaron Séc (CZK) sang Croatia Kuna (HRK)

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Cuaron Séc. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Croatia Kuna trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Croatia Kuna hoặc Cuaron Séc để chuyển đổi loại tiền tệ.


Koruna Séc là tiền tệ Cộng hòa Séc (CZ, CZE, Tiệp Khắc, Ceska, Česko, Ceskych). Kuna Croatia là tiền tệ Crô-a-ti-a (Hrvatska, Nhân sự, HRV). Koruna Séc còn được gọi là Korunas, koruna česká, koruny české, korun českých, haléřů, haléř, và haléř. Ký hiệu CZK có thể được viết Kc, và K. Ký hiệu HRK có thể được viết HRK. Kuna Croatia được chia thành 100 lipas. Tỷ giá hối đoái Koruna Séc cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Kuna Croatia cập nhật lần cuối vào ngày 11 tháng Chín 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi CZK có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi HRK có 5 chữ số có nghĩa.


CZK HRK
coinmill.com
20 5.71
50 14.27
100 28.55
200 57.10
500 142.74
1000 285.48
2000 570.97
5000 1427.42
10,000 2854.83
20,000 5709.67
50,000 14,274.17
100,000 28,548.33
200,000 57,096.67
500,000 142,741.67
1,000,000 285,483.34
2,000,000 570,966.68
5,000,000 1,427,416.69
CZK tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026
HRK CZK
coinmill.com
5.00 18
10.00 35
20.00 70
50.00 175
100.00 350
200.00 701
500.00 1751
1000.00 3503
2000.00 7006
5000.00 17,514
10,000.00 35,028
20,000.00 70,057
50,000.00 175,142
100,000.00 350,283
200,000.00 700,566
500,000.00 1,751,416
1,000,000.00 3,502,831
HRK tỷ lệ
Cập nhật ngày 13/06/2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Bình luận


Đọc thêm


Tin tỷ giá